KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Hai, 26/10 · 09:28
CA Barracas Central2 - 1Hiệp 2
AA Estudiantes (Río Cuarto)Bangor FC: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 1918 · Sân nhà: Bangor Fuels Arena (Bangor), 1.895 chỗ · Giá trị đội hình: 2,0 triệu €
Giải đấu: VĐQG Bắc Ireland, Liên đoàn Bắc Ireland, Northern Ireland Shield Cup, Giao hữu
Bangor FC trên bảng xếp hạng VĐQG Bắc Ireland
Bangor FC đứng thứ 12 với 6 điểm sau 13 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Limavady United | 12 | 4-1-7 | -6 | 13 |
| 11 | Portadown | 13 | 2-2-9 | -12 | 8 |
| 12 | Bangor FC | 13 | 1-3-9 | -15 | 6 |
Lịch thi đấu Bangor FC
- Thứ 7, 31/10/2026
- 22:00Ballymena United FC
vs
Bangor FC - Thứ 7, 07/11/2026
- 22:00Bangor FC
vs
Crusaders - Thứ 7, 14/11/2026
- 02:45Glentoran FC
vs
Bangor FC - Thứ 7, 21/11/2026
- 22:00Portadown
vs
Bangor FC - Thứ 7, 28/11/2026
- 22:00Carrick Rangers FC
vs
Bangor FC
Kết quả Bangor FC gần đây
8 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 5.
- Chủ nhật, 25/10/2026
- FTBangor FC
1-2
Larne FCH1 1-0 - Thứ 4, 21/10/2026
- FTBangor FC
1-2
Dungannon SwiftsH1 1-2 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTBangor FC
0-0
Dungannon SwiftsH1 0-0 - Thứ 4, 14/10/2026
- FTArds FC
1-3
Bangor FCH1 0-1 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTLinfield FC
2-0
Bangor FCH1 0-0 - Chủ nhật, 04/10/2026
- FTBangor FC
2-3
ColeraineH1 1-2 - Thứ 7, 26/09/2026
- FTCrusaders
2-1
Bangor FCH1 1-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTBangor FC
3-1
PortadownH1 1-0
Danh sách cầu thủ Bangor FC
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 0 | Marcus Thompson | Thủ môn | 20 | |
| 1 | Gareth Deane | Thủ môn | 32 | NIR |
| 0 | Gareth Maguire | Thủ môn | 0 | NIR |
| 0 | Ben·McConkey | Thủ môn | 19 | NIR |
| 0 | Dean Justin | Thủ môn | 32 | NIR |
| 0 | Jim Mccurdy | Thủ môn | 0 | NIR |
| 0 | Mark Orbinson | Thủ môn | 32 | |
| 0 | Gregg Shannon | Thủ môn | 0 | NIR |
| 0 | Stephen Whiteside | Hậu vệ | 0 | NIR |
| 0 | William Mcallister | Hậu vệ | 0 | NIR |
| 0 | Sam Millar | Hậu vệ | 21 | |
| 0 | Jonathan Watterson | Hậu vệ | 40 | NIR |
| 0 | Eddie Mccallion | Hậu vệ | 0 | |
| 28 | Stephen·McGuinness | Hậu vệ | 23 | NIR |
| 0 | Declan O'Hara | Hậu vệ | 43 | NIR |
| 0 | Marc Whitford | Hậu vệ | 38 | NIR |
| 2 | Caomhan McGuinness | Hậu vệ | 26 | NIR |
| 3 | Reece Neale | Hậu vệ | 28 | NIR |
| 12 | Steven McCullough | Hậu vệ | 32 | NIR |
| 0 | Jim Girvan | Hậu vệ | 52 | NIR |
| 4 | harry lynch | Hậu vệ | 20 | |
| 0 | Jeremi Rodríguez | Hậu vệ | 23 | ESP |
| 0 | Thomas Wray | Hậu vệ | 0 | NIR |
| 0 | Ryan Mann | Hậu vệ | 39 | NIR |
| 0 | Ryan Murray | Hậu vệ | 43 | NIR |
| 0 | Andy Massey | Hậu vệ | 48 | NIR |
| 0 | Brett Widdowson | Hậu vệ | 0 | NIR |
| 29 | Iestyn Hughes | Hậu vệ | 23 | WAL |
| 0 | Karl·Devine | Tiền vệ | 41 | |
| 23 | Mackenzie·Strachan | Tiền vệ | 22 | SCO |
| 0 | Anto Walsh | Tiền vệ | 0 | NIR |
| 0 | Kris Hunter | Tiền vệ | 39 | NIR |
| 0 | Colin White | Tiền vệ | 0 | NIR |
| 0 | Ryan Tumelty | Tiền vệ | 0 | NIR |
| 15 | Jack O'Mahony | Tiền vệ | 26 | NIR |
| 12 | Scott Mcarthur | Tiền vệ | 27 | NIR |
| 0 | Tiernan Mulvenna | Tiền vệ | 28 | |
| 0 | Keith Armstrong | Tiền vệ | 40 | NIR |
| 7 | Liam Hassin | Tiền vệ | 25 | NIR |
| 0 | Lee Rea | Tiền vệ | 25 | NIR |
| 0 | Gerard Crossley | Tiền vệ | 46 | NIR |
| 6 | Lewis·Harrison | Tiền vệ | 27 | NIR |
| 0 | Gerard Mcmullan | Tiền vệ | 30 | NIR |
| 0 | Aidan Watson | Tiền vệ | 40 | NIR |
| 24 | Oisin Devlin | Tiền vệ | 20 | NIR |
| 0 | Grant Gardiner | Tiền vệ | 38 | NIR |
| 0 | Mark Cooling | Tiền vệ | 37 | NIR |
| 0 | Grant Dunlop | Tiền vệ | 40 | NIR |
| 0 | Sonny Redford | Tiền vệ | 21 | |
| 0 | Martin Bradley | Tiền vệ | 30 | NIR |
| 0 | David Irvine | Tiền vệ | 0 | NIR |
| 0 | Glen Upton | Tiền đạo | 0 | NIR |
| 0 | Michael Doran | Tiền đạo | 35 | NIR |
| 10 | Ben Cushnie | Tiền đạo | 25 | NIR |
| 0 | Dwayne Beattie | Tiền đạo | 38 | NIR |
| 0 | Michael Hunter | Tiền đạo | 0 | NIR |
| 0 | Sean Cahill | Tiền đạo | 35 | NIR |
| 0 | Dean Mccormick | Tiền đạo | 0 | NIR |
| 0 | Jordan Lucas | Tiền đạo | 0 | NIR |
| 0 | Mcarthur, Scott | Tiền đạo | 27 | NIR |
| 9 | Ben Arthurs | Tiền đạo | 28 | NIR |
| 0 | Christopher Fay | Tiền đạo | 38 | NIR |
| 14 | Matthew Ferguson | Tiền đạo | 30 | NIR |
| 0 | Jamie·Black | Tiền đạo | 31 | NIR |
| 0 | Mitchel Watterson | Tiền đạo | 21 | |
| 0 | Martin Verner | Tiền đạo | 44 | NIR |
| 0 | Andy Mcintyre | Tiền đạo | 0 | NIR |
| 0 | Mark O'Gormley | Tiền đạo | 0 | NIR |
| 21 | Jay Boyd | Tiền đạo | 23 | |
| 0 | Moore | 0 | NIR | |
| 0 | William Mcburney | 0 | ||
| 0 | Wayne Maxwell | 0 | NIR | |
| 0 | Ryan Nixon | 0 | ||
| 0 | Hugh Carson | 0 | NIR | |
| 0 | Charley Craig | 0 | ||
| 0 | Barry Walsh | 0 | ||
| 0 | Ruairi Wright | 0 | ||
| 0 | Chapman | 0 | ||
| 0 | F Wilson | 0 | ||
| 0 | Scates | 0 | NIR | |
| 0 | Lucas McRoberts | 19 | SCO | |
| 0 | Ferguson | 0 | ||
| 0 | Matthew Guest | 0 | NIR | |
| 0 | Aaron Sills | 0 | NIR |
Chuyển nhượng gần đây của Bangor FC
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | Michael Morgan | Bangor FC | Newington FC |
| 30/06/2026 | ben walker | Bangor FC | Dundela |
| 30/05/2026 | ben walker | Dundela | Bangor FC |
| 30/05/2026 | Stephen Fallon | Bangor FC | Coleraine |
| 30/05/2026 | Oisin Devlin | Bangor FC | Larne FC |
| 01/02/2026 | Oisin Devlin | Larne FC | Bangor FC |
| 31/01/2026 | Oisin Devlin | Bangor FC | Larne FC |
| 29/01/2026 | ben walker | Dundela | Bangor FC |
| 28/01/2026 | Tom Mathieson | Bangor FC | Ards FC |
| 12/01/2026 | Paul Osew | Bangor FC | Free Player |
Câu hỏi thường gặp về Bangor FC
Bangor FC đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Bắc Ireland?
Bangor FC hiện đứng thứ 12 trên BXH VĐQG Bắc Ireland với 6 điểm sau 13 trận (thắng 1, hòa 3, thua 9).
Bangor FC đá trận tiếp theo khi nào?
Bangor FC gặp Ballymena United FC trên sân khách lúc 22:00 ngày 31/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Bắc Ireland.
Phong độ gần đây của Bangor FC thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Bangor FC thắng 2, hòa 1 và thua 5.
Sân nhà của Bangor FC là sân nào?
Bangor FC thi đấu trên sân Bangor Fuels Arena ở Bangor, sức chứa khoảng 1.895 chỗ ngồi.


