KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 24/10 · 00:56
Ipswich Town02:00Thứ 7, 24/10
Nottingham ForestKQBD Cúp C3 châu Âu – Kết quả bóng đá UEFA Conference League hôm nay
Kết quả bóng đá Cúp C3 châu Âu (UEFA Conference League) được hiển thị trong bảng dưới đây. Mở tab Lịch thi đấu để xem tỷ số, ngày thi đấu và trạng thái trận; chọn đúng mùa giải khi tra cứu kết quả cũ. Giờ hiển thị theo Việt Nam (GMT+7).
Kết quả UEFA Conference League hôm nay và mới nhất
Mùa giải và vòng đấu đang chọn quyết định danh sách trận được hiển thị. Tab Lịch thi đấu chứa cả kết quả đã đá và các trận sắp tới; hãy chuyển về vòng trước nếu danh sách hiện tại chưa có trận kết thúc.
Cách tra cứu kết quả Cúp C3 châu Âu
Trang này dành cho Conference League. Ở trận loại trực tiếp, xem thêm nhãn hiệp phụ, luân lưu và tổng tỷ số nếu tiện ích cung cấp, không cộng tỷ số luân lưu vào bàn thắng của trận.
- Danh sách trận: kiểm tra tên hai đội, thời gian thi đấu, tỷ số và trạng thái trước khi đọc chi tiết.
- Mùa giải: đối chiếu đúng mùa khi xem lại kết quả hoặc thống kê cũ.
- Giờ Việt Nam: trận đá khuya ở nước ngoài có thể chuyển sang ngày hôm sau tại Việt Nam.
Lịch thi đấu và bảng xếp hạng UEFA Conference League
Trong tiện ích giải đấu, tab Lịch thi đấu dùng để xem kết quả và các trận chưa diễn ra. Tab Bảng xếp hạng cho phép đối chiếu thứ hạng của mùa giải hoặc giai đoạn được chọn khi nguồn dữ liệu có cung cấp. Trận chưa diễn ra phải được đọc theo giờ bắt đầu, không xem ô tỷ số trống là kết quả.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá và bảng xếp hạng các giải.
Cách đọc tỷ số và trạng thái trận Cúp C3 châu Âu
- HT: tỷ số khi kết thúc hiệp một.
- FT: trận đã kết thúc. Nếu có hiệp phụ hoặc luân lưu, đọc thêm nhãn tương ứng trong chi tiết trận.
- Live: trận đang diễn ra; tỷ số còn có thể thay đổi hoặc được điều chỉnh sau khi nguồn xác nhận.
- Hoãn, hủy hoặc chưa bắt đầu: đây là trạng thái lịch thi đấu, không phải kết quả 0–0.
Tỷ số luân lưu và tổng tỷ số hai lượt có ý nghĩa khác với số bàn thắng trong một trận. Chỉ sử dụng thông tin hiệp phụ, thẻ, đội hình hoặc thống kê khi tiện ích thực sự hiển thị dữ liệu cho trận đó.
Nguồn dữ liệu và cách đối chiếu kết quả Cúp C3 châu Âu
Bảng kết quả được cung cấp qua tiện ích WP Sport đang tích hợp trên website. Thời điểm hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và kết nối; thông tin trong trận có thể được cập nhật hoặc sửa lại. Khi cần xác nhận kết quả chính thức, hãy đối chiếu thông báo của ban tổ chức giải hoặc câu lạc bộ.
Tra cứu KQBD – kết quả bóng đá hôm nay của nhiều giải tại trang chủ. Các giải liên quan: Cúp C1 châu Âu · Cúp C2 châu Âu.
Hình ảnh minh họa UEFA Conference League



Cúp C3 mùa 2026-2027 đang ở vòng 3/6. Panathinaikos dẫn đầu bảng xếp hạng với 6 điểm sau 2 trận, hơn Lugano 0 điểm. Vua phá lưới tạm thời là Emil Atlason (Stjarnan Gardabaer) với 3 bàn. Sau 294 trận đã đá có 839 bàn thắng (trung bình 2,85 bàn/trận). Trận kế tiếp: Trabzonspor vs SC Freiburg lúc 00:45 06/11 (giờ Việt Nam). Cập nhật 00:57 24/10/2026.
Kết quả Cúp C3 mới nhất
- Thứ 6, 23/10/2026 · Vòng 2
- FTAFC Ajax
2-0
AtalantaH1 0-0 - FTBorac Banja Luka
2-0
KuPsH1 1-0 - FTAS Monaco
3-0
SC FreiburgH1 1-0 - FTSporting Braga
2-0
KAA GentH1 1-0 - FTMidtjylland
0-1
Sint-TruidenseH1 0-1 - FTLincoln Red Imps FC
1-4
FC Twente EnschedeH1 1-2 - FTAarhus AGF1
1-1
EgnatiaH1 0-1 - FTThun
0-1
Hajduk SplitH1 0-1 - Thứ 5, 22/10/2026 · Vòng 2
- FTGetafe
2-5
LuganoH1 1-3 - FTCrvena Zvezda1
2-2
FC CopenhagenH1 2-1
Lịch thi đấu Cúp C3 sắp tới
- Thứ 6, 06/11/2026 · Vòng 3
- 00:45Trabzonspor
vs
SC Freiburg - 00:45Midtjylland
vs
AFC Ajax - 00:45Atalanta
vs
FC Kairat Almaty - 00:45Aarhus AGF
vs
Sporting Braga - 00:45Crvena Zvezda
vs
Inter Club d'Escaldes - 00:45KuPs
vs
KAA Gent - 00:45Lincoln Red Imps FC
vs
Hajduk Split - 00:45Mjallby AIF
vs
Borac Banja Luka - 00:45Thun
vs
Heart of Midlothian F.C. - 03:00AS Monaco
vs
Nordsjaelland
Lịch thi đấu & kết quả Cúp C3 theo vòng
- Thứ 6, 06/11/2026 · Vòng 3
- 00:45Trabzonspor
vs
SC Freiburg - 00:45Midtjylland
vs
AFC Ajax - 00:45Atalanta
vs
FC Kairat Almaty - 00:45Aarhus AGF
vs
Sporting Braga - 00:45Crvena Zvezda
vs
Inter Club d'Escaldes - 00:45KuPs
vs
KAA Gent - 00:45Lincoln Red Imps FC
vs
Hajduk Split - 00:45Mjallby AIF
vs
Borac Banja Luka - 00:45Thun
vs
Heart of Midlothian F.C. - 03:00AS Monaco
vs
Nordsjaelland - 03:00FC Copenhagen
vs
FC Iberia 1999 Tbilisi - 03:00Panathinaikos
vs
CSKA Sofia - 03:00FC Twente Enschede
vs
Pafos FC - 03:00Getafe
vs
Brighton Hove Albion - 03:00Lugano
vs
Kauno Zalgiris - 03:00Sint-Truidense
vs
Brann - 03:00CS Universitatea Craiova
vs
Egnatia - 03:00Riga FC
vs
FK Jablonec
Thống kê Cúp C3
Vòng 2
- 18trận
- 54bàn thắng
- 3,00bàn/trận
- 28%chủ nhà thắng
- 33%hòa
- 39%đội khách thắng
- 44%trận trên 2,5 bàn
- 56%cả hai đội ghi bàn
- 10,2phạt góc/trận
- 4,6thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: FC Kairat Almaty 1-5 Panathinaikos. Nhiều bàn nhất: Getafe 2-5 Lugano.
Cả mùa 2026-2027
- 294trận
- 839bàn thắng
- 2,85bàn/trận
- 45%chủ nhà thắng
- 27%hòa
- 28%đội khách thắng
- 53%trận trên 2,5 bàn
- 53%cả hai đội ghi bàn
- 9,7phạt góc/trận
- 4,2thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: FC Twente Enschede 6-0 Dunajska Streda. Nhiều bàn nhất: FK Zalgiris Vilnius 7-2 Dinamo Tbilisi.
Bảng xếp hạng Cúp C3 2026-2027
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7:2 | 5 | 6 | HHHTT | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8:4 | 4 | 6 | HTHTT | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:2 | 4 | 6 | THTTT | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:2 | 4 | 6 | TT | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5:1 | 4 | 6 | HBTTT | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5:1 | 4 | 6 | TTTT | |
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3:0 | 3 | 6 | TT | |
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3:1 | 2 | 6 | THHTT | |
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4:0 | 4 | 4 | HTTH | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5:2 | 3 | 4 | THTTH | |
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4:2 | 2 | 4 | HT | |
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3:1 | 2 | 4 | TH | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:2 | 1 | 3 | HTTBT | |
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:2 | 1 | 3 | BTTBT | |
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:3 | 0 | 3 | HTTB | |
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:3 | -1 | 3 | HTHBT | |
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 3 | HHTTB | |
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | TTTB | |
| 19 | 2 | 0 | 2 | 0 | 3:3 | 0 | 2 | TTTHH | |
| 20 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2:2 | 0 | 2 | HH | |
| 21 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2:2 | 0 | 2 | HHTHH | |
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | 4:5 | -1 | 1 | BH | |
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | 3:4 | -1 | 1 | BH | |
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:3 | -1 | 1 | TBTBH | |
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:2 | -1 | 1 | TTTHB | |
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:2 | -1 | 1 | BH | |
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:4 | -2 | 1 | HHBH | |
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:3 | -2 | 1 | HHHB | |
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:3 | -2 | 1 | BH | |
| 30 | 2 | 0 | 1 | 1 | 3:6 | -3 | 1 | TBHB | |
| 31 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:6 | -4 | 1 | HB | |
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0:2 | -2 | 0 | BB | |
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:6 | -4 | 0 | BTBB | |
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:6 | -4 | 0 | HTBB | |
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:5 | -4 | 0 | THHBB | |
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:8 | -7 | 0 | BB |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:0 | 2 | 3 | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1:0 | 1 | 3 | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:0 | 3 | 3 | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:0 | 2 | 3 | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 9 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4:0 | 4 | 3 | |
| 10 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:0 | 3 | 3 | |
| 11 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:0 | 2 | 3 | |
| 12 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:0 | 2 | 3 | |
| 13 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:0 | 2 | 3 | |
| 14 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:1 | 2 | 3 | |
| 15 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:0 | 2 | 3 | |
| 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1:0 | 1 | 3 | |
| 17 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2:2 | 0 | 1 | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 21 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 22 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2:2 | 0 | 1 | |
| 23 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | |
| 24 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 25 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 26 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 27 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 28 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 29 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | |
| 30 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2:5 | -3 | 0 | |
| 31 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:5 | -4 | 0 | |
| 32 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | |
| 33 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:4 | -3 | 0 | |
| 34 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2:4 | -2 | 0 | |
| 35 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:3 | -2 | 0 | |
| 36 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:4 | -3 | 0 |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5:1 | 4 | 3 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5:2 | 3 | 3 | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4:1 | 3 | 3 | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4:2 | 2 | 3 | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4:1 | 3 | 3 | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1:0 | 1 | 3 | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1:0 | 1 | 3 | |
| 9 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:1 | 2 | 3 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2:2 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 14 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 15 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 16 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2:2 | 0 | 1 | |
| 17 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 20 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 21 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 22 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 23 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:3 | -3 | 0 | |
| 24 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 25 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:3 | -3 | 0 | |
| 26 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2:3 | -1 | 0 | |
| 27 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2:3 | -1 | 0 | |
| 28 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | |
| 29 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:3 | -2 | 0 | |
| 30 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 31 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 32 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | |
| 33 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 34 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 35 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 36 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:4 | -4 | 0 |
- Qualified
- Đá play-off
Vua phá lưới Cúp C3 2026-2027
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Pen | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Emil Atlason | 3 | 2 | 0 | 1 | |
| 2 | Noah Jean Holm | 3 | 0 | 0 | 2 | |
| 3 | Cyriel Dessers | 3 | 2 | 0 | 2 | |
| 4 | Albian Ajeti | 3 | 0 | 0 | 2 | |
| 5 | Franculino Gluda Dju | 3 | 0 | 0 | 2 | |
| 6 | Niklas Castro | 3 | 1 | 0 | 2 | |
| 7 | Mohamed Salah | 2 | 1 | 2 | 2 | |
| 8 | Fabrice Tamba | 2 | 0 | 1 | 1 | |
| 9 | Thomas Van den Belt | 2 | 0 | 1 | 2 | |
| 10 | Paris Brunner | 2 | 0 | 1 | 2 | |
| 11 | Kreshnik Uka | 2 | 0 | 1 | 2 | |
| 12 | Georginio Rutter | 2 | 0 | 1 | 2 | |
| 13 | Borja Morales | 2 | 0 | 0 | 1 | |
| 14 | Mārtiņš Ķigurs | 2 | 0 | 0 | 1 | |
| 15 | Nikola Petkovic | 2 | 0 | 0 | 1 |
Câu hỏi thường gặp về Cúp C3
Đội nào đang dẫn đầu bảng xếp hạng Cúp C3?
Panathinaikos đang dẫn đầu Cúp C3 mùa 2026-2027 với 6 điểm sau 2 trận (2 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số 5).
Đội nào ghi nhiều bàn nhất và thủng lưới ít nhất Cúp C3 mùa này?
Lugano có hàng công tốt nhất với 8 bàn; Sint-Truidense có hàng thủ chắc chắn nhất, mới thủng lưới 0 bàn.
Ai đang dẫn đầu danh sách vua phá lưới Cúp C3?
Emil Atlason (Stjarnan Gardabaer) đang dẫn đầu với 3 bàn; Mohamed Salah kiến tạo nhiều nhất (2 lần).
Trận tiếp theo của Cúp C3 diễn ra khi nào?
Trận gần nhất sắp diễn ra là Trabzonspor vs SC Freiburg lúc 00:45 ngày 06/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc vòng 3. Lịch đầy đủ xem tại mục Lịch thi đấu trên trang này.
Trung bình mỗi trận Cúp C3 mùa này có bao nhiêu bàn thắng?
Sau 294 trận, Cúp C3 có 839 bàn, trung bình 2,85 bàn/trận; 53% số trận có trên 2,5 bàn và 53% số trận cả hai đội cùng ghi bàn.
Cúp C3 mùa 2026-2027 có bao nhiêu vòng đấu?
Mùa giải 2026-2027 có 6 vòng đấu, hiện đang diễn ra vòng 3. Kết quả từng vòng xem ở mục "Theo vòng".






