KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Sáu, 23/10 · 03:33
Ararat-Armenia FC0 - 0Hiệp 1
AZ AlkmaarFK Liepaja: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 1949 · Sân nhà: Daugava Stadium (Liepaja), 5.083 chỗ · Giá trị đội hình: 5,1 triệu €
Giải đấu: VĐQG Latvia, Cúp C3, Cúp Latvia
FK Liepaja trên bảng xếp hạng VĐQG Latvia
FK Liepaja đứng thứ 4 với 46 điểm sau 33 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Riga FC | 33 | 24-7-2 | 59 | 79 |
| 3 | FK Auda Riga | 33 | 19-7-7 | 19 | 64 |
| 4 | FK Liepaja | 33 | 13-7-13 | 0 | 46 |
| 5 | BFC Daugavpils | 33 | 12-9-12 | 2 | 45 |
| 6 | Super Nova | 33 | 11-5-17 | -15 | 38 |
Lịch thi đấu FK Liepaja
- Thứ 7, 24/10/2026
- 17:00Tukums-2000
vs
FK Liepaja - Chủ nhật, 01/11/2026
- 18:00FK Liepaja
vs
Super Nova - Chủ nhật, 08/11/2026
- 18:00Grobina
vs
FK Liepaja
Kết quả FK Liepaja gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 3, thua 2.
- Chủ nhật, 18/10/2026
- FTFK Liepaja
3-0
JelgavaH1 1-0 - Thứ 2, 12/10/2026
- FTFK Liepaja
2-3
FK Auda RigaH1 1-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTFK Liepaja
0-0
BFC DaugavpilsH1 0-0 - Thứ 6, 11/09/2026
- FTOgre United
2-2
FK LiepajaH1 1-0 - Thứ 2, 07/09/2026
- FTRigas Futbola Skola
0-0
FK LiepajaH1 0-0 - Thứ 2, 31/08/2026
- FTFK Liepaja
3-2
Riga FCH1 2-1 - Thứ 3, 25/08/2026
- FTFK Auda Riga
1-0
FK LiepajaH1 0-0 - Thứ 6, 21/08/2026
- FTFK Liepaja
3-1
GrobinaH1 1-0
Thống kê FK Liepaja (18 trận gần nhất)
- 1,33bàn/trận
- 45.67%kiểm soát bóng TB
- 14,0cú sút/trận
- 4,7sút trúng đích/trận
- 4.61phạt góc/trận
- 1.56thẻ vàng/trận
- 12.22phạm lỗi/trận
- 30việt vị
Danh sách cầu thủ FK Liepaja
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 12 | Iļja·Isajevs | Thủ môn | 0 | |
| 24 | Nikita Parfjonovs | Thủ môn | 33 | LAT |
| 1 | alvis sorokins | Thủ môn | 25 | LAT |
| 12 | Danijel Petković | Thủ môn | 33 | MNE |
| 24 | Davis Oss | Thủ môn | 31 | LAT |
| 35 | Vladislavs Sorokins | Hậu vệ | 29 | LAT |
| 2 | Bart Straalman | Hậu vệ | 30 | NED |
| 31 | Noah toribio | Hậu vệ | 28 | USA |
| 5 | Nikoloz Chikovani | Hậu vệ | 22 | |
| 2 | Rudolfs ziemelis | Hậu vệ | 22 | |
| 3 | kirils iljins | Hậu vệ | 26 | LAT |
| 26 | Vjačeslavs Isajevs | Hậu vệ | 33 | LAT |
| 34 | Joao Pedro De Souza Borges | Hậu vệ | 23 | BRA |
| 4 | Marvin Martins | Hậu vệ | 31 | LUX |
| 8 | Pape Yare·Fall | Hậu vệ | 26 | SEN |
| 13 | Cheikh Faye | Hậu vệ | 0 | |
| 33 | Ilja Korotkovs | Hậu vệ | 26 | LAT |
| 21 | Janis Grinbergs | Hậu vệ | 27 | LAT |
| 6 | Gabriels Kirkils | Hậu vệ | 25 | LAT |
| 28 | Andriy Korobenko | Tiền vệ | 29 | UKR |
| 2 | Rudolfs Ziemelis | Tiền vệ | 0 | |
| 29 | Janis Vilnitis | Tiền vệ | 0 | |
| 99 | Fraj Kairameni | Tiền vệ | 0 | |
| 5 | Leonel Strumia | Tiền vệ | 34 | ARG |
| 10 | Dodo | Tiền vệ | 39 | BRA |
| 0 | Ediae Precious | Tiền đạo | 25 | |
| 9 | Ingars Pulis | Tiền đạo | 25 | LAT |
| 0 | Alfonso Leite | Tiền đạo | 21 | POR |
| 17 | Bruno Melnis | Tiền đạo | 22 | LAT |
| 7 | abiodun ogunniyi | Tiền đạo | 25 | |
| 9 | Aram Baghdasaryan | Tiền đạo | 20 | |
| 11 | Beknaz Almazbekov | Tiền đạo | 21 | KGZ |
| 7 | Pape Diouf Ndiaye Doudou | Tiền đạo | 23 | SEN |
| 44 | Kyvon·Leidsman | Tiền đạo | 28 | NED |
| 24 | Arcadio Baidoo | Tiền đạo | 26 | |
| 70 | danila patijcuks | Tiền đạo | 23 | |
| 25 | Artūrs Karašausks | Tiền đạo | 34 | LAT |
| 10 | Luiz Paulo Hilario | 0 | BRA |
Chuyển nhượng gần đây của FK Liepaja
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 30/12/2026 | alvis sorokins | FK Liepaja | Metta/LU Riga |
| 20/09/2026 | djibril gueye | FK Liepaja | |
| 25/08/2026 | Chovanie Amatkarijo | FK Liepaja | Orebro SK |
| 21/07/2026 | Fellipe Vieira Cardoso | FK Liepaja | FC Karpaty Lviv |
| 23/02/2026 | Marvin Martins | Winterthur | FK Liepaja |
| 15/02/2026 | Tresor Samba | FK Liepaja | Etoile Carouge |
| 13/02/2026 | Aleksejs Saveljevs | FK Liepaja | |
| 28/01/2026 | Fellipe Vieira Cardoso | FC STK 1914 Samorin | FK Liepaja |
| 21/01/2026 | Chovanie Amatkarijo | GAIS | FK Liepaja |
| 21/01/2026 | Bart Straalman | Inter Turku | FK Liepaja |
Câu hỏi thường gặp về FK Liepaja
FK Liepaja đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Latvia?
FK Liepaja hiện đứng thứ 4 trên BXH VĐQG Latvia với 46 điểm sau 33 trận (thắng 13, hòa 7, thua 13).
FK Liepaja đá trận tiếp theo khi nào?
FK Liepaja gặp Tukums-2000 trên sân khách lúc 17:00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Latvia.
Phong độ gần đây của FK Liepaja thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FK Liepaja thắng 3, hòa 3 và thua 2.
Sân nhà của FK Liepaja là sân nào?
FK Liepaja thi đấu trên sân Daugava Stadium ở Liepaja, sức chứa khoảng 5.083 chỗ ngồi.






