KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Chủ Nhật, 25/10 · 17:01
Athletic Club20:00Chủ nhật, 25/10
GetafeFK Riteriai: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: LFF Stadium (Vilnius), 5.422 chỗ · Giá trị đội hình: 1,7 triệu €
Giải đấu: Cúp Lithuania, Giao hữu, Lithuanian I Lyga, Latvian Winter Cup
Kết quả FK Riteriai gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 3.
- Thứ 4, 20/05/2026
- FTFK Riteriai
0-4
Kauno ZalgirisH1 0-3 - Thứ 3, 28/04/2026
- FTFK REO LT Vilnius
0-1
FK RiteriaiH1 0-1 - Thứ 7, 07/02/2026
- FTTransinvest
4-0
FK RiteriaiH1 1-0 - Thứ 4, 28/01/2026
- FTFK Riteriai
2-1
BFC DaugavpilsH1 0-0 - Thứ 7, 10/01/2026
- FTFK Riteriai
2-2
Banga GargzdaiH1 2-2 - Thứ 7, 22/11/2025
- FTFK Riteriai
2-1
FK Neptunas KlaipedaH1 1-1 - Thứ 7, 15/11/2025
- FTFK Neptunas Klaipeda
0-0
FK RiteriaiH1 0-0 - Thứ 3, 29/04/2025
- FTFK Riteriai
1-2
SiauliaiH1 1-1
Danh sách cầu thủ FK Riteriai
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 37 | Artiom Sankin | Thủ môn | 0 | LTU |
| 1 | Geraldas Širvinskas | Thủ môn | 23 | LTU |
| 99 | Dilonas Matuskevicius | Thủ môn | 0 | |
| 96 | Eimantas Ramanauskas | Thủ môn | 0 | |
| 12 | Arnas Voitinovicius | Thủ môn | 0 | |
| 0 | Matas Dedura | Hậu vệ | 24 | LTU |
| 19 | Amar Drina | Hậu vệ | 24 | BIH |
| 2 | Nojus Stankevicius | Hậu vệ | 24 | LTU |
| 3 | Matas Latvys | Hậu vệ | 0 | |
| 30 | Karolis Sutovicius | Hậu vệ | 0 | |
| 4 | Gustas Gumbaravicius | Hậu vệ | 26 | LTU |
| 79 | Alexander Kozhevnikov | Tiền vệ | 27 | UKR |
| 6 | Armandas·Sveistrys | Tiền vệ | 24 | LTU |
| 10 | Lajo Traore | Tiền vệ | 33 | CIV |
| 23 | Povilas·Katinas | Tiền vệ | 24 | LTU |
| 11 | Dominyk Kodz | Tiền vệ | 26 | LTU |
| 10 | Simas Civilka | Tiền vệ | 0 | |
| 15 | Emil Andriuskevic | Tiền vệ | 0 | |
| 10 | Haris Handžić | Tiền đạo | 36 | BIH |
| 9 | Ebuka Romanus Onah | Tiền đạo | 24 | NGR |
| 25 | Pierre Merveil Okende | Tiền đạo | 24 | CIV |
| 29 | Cyrille·Tchayi Tchamba | Tiền đạo | 28 | CMR |
| 16 | Jonas usavicius | Tiền đạo | 20 | |
| 21 | Alekna Tautvydas | 0 | ||
| 5 | Milanas Rutkovskis | 0 | ||
| 12 | nojus petkus | 19 | ||
| 77 | Ernestas Janus Zdanovic | 0 | LTU | |
| 39 | Martynas Jaucys | 0 | ||
| 92 | Kajus Andraikenas | 0 | ||
| 55 | Ricky Chanda | 0 | ||
| 25 | Juris Dirmantas | 0 | ||
| 20 | Martin Ustinovic | 0 | ||
| 84 | Daumantas Lipinskas | 0 | ||
| 22 | Axel Gabriel Galita | 0 | LTU |
Chuyển nhượng gần đây của FK Riteriai
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | Ömer Karacagün | FK Riteriai | Aksarayspor |
| 23/08/2026 | Michael kedman | FK Riteriai | Maharlika |
| 20/08/2026 | Ömer Karacagün | FK Riteriai | Aksarayspor |
| 21/07/2026 | Deimantas Rimpa | FK Riteriai | FC Unirea 2004 Slobozia |
| 22/05/2026 | Artem Baftalovskyi | FK Riteriai | Siauliai |
| 14/05/2026 | Egidijus Vaitkūnas | FK Riteriai | Free Player |
| 17/03/2026 | Meinardas Mikulenas | FK Riteriai | Suduva |
| 15/03/2026 | Ömer Karacagün | Free Player | FK Riteriai |
| 15/03/2026 | Ömer Karacagün | 1922 Konyaspor | FK Riteriai |
| 12/03/2026 | Michael kedman | Stallion Laguna FC | FK Riteriai |
Câu hỏi thường gặp về FK Riteriai
Phong độ gần đây của FK Riteriai thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FK Riteriai thắng 3, hòa 2 và thua 3.
Sân nhà của FK Riteriai là sân nào?
FK Riteriai thi đấu trên sân LFF Stadium ở Vilnius, sức chứa khoảng 5.422 chỗ ngồi.


