KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 24/10 · 12:09
FC Seoul0 - 0Hiệp 1
Gangwon FCHuda Hue: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Tu Do Stadium (Hue), 25.000 chỗ
Giải đấu: Vietnam National First Class League, Cúp Quốc gia Việt Nam, Vietnam National Second Class League
Huda Hue trên bảng xếp hạng Vietnam National First Class League
Huda Hue đứng thứ 13 với 1 điểm sau 3 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Lam Dong | 4 | 1-0-3 | -4 | 3 |
| 12 | Dong Tam Long An | 3 | 0-1-2 | -2 | 1 |
| 13 | Huda Hue | 3 | 0-1-2 | -5 | 1 |
| 14 | Xuan Thien Phu Tho | 4 | 0-1-3 | -10 | 1 |
Lịch thi đấu Huda Hue
- Thứ 7, 24/10/2026
- 15:30Huda Hue
vs
Ho Chi Minh City - Thứ 4, 28/10/2026
- 18:00Hung Yen
vs
Huda Hue - Chủ nhật, 01/11/2026
- 15:30Huda Hue
vs
Khatoco Khanh Hoa - Thứ 6, 06/11/2026
- 16:00Van Hien University
vs
Huda Hue - Thứ 7, 21/11/2026
- 18:00Becamex Ho Chi Minh City
vs
Huda Hue
Kết quả Huda Hue gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 3.
- Chủ nhật, 18/10/2026
- FTThai Nguyen
4-1
Huda HueH1 3-1 - Chủ nhật, 11/10/2026
- FTQuy Nhon United
1-1
Huda HueH1 0-0 - Thứ 3, 06/10/2026
- FTPVF-CAND FC
4-1
Huda HueH1 2-0 - Thứ 6, 11/09/2026
- FTHuda Hue
0-2
Dong ThapH1 0-2 - Thứ 7, 13/06/2026
- FTLam Dong
0-3
Huda HueH1 0-3 - Thứ 3, 02/06/2026
- FTTre Cong An Ha Noi
1-3
Huda HueH1 0-1 - Thứ 5, 28/05/2026
- FTTre Phu Dong
0-3
Huda HueH1 0-1 - Thứ 6, 22/05/2026
- FTHa Noi FC II
1-1
Huda HueH1 0-1
Danh sách cầu thủ Huda Hue
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyen, Cong Tien | Thủ môn | 0 | VIE |
| 78 | Manh Cuong Pham | Thủ môn | 24 | VIE |
| 1 | Duc Hanh Mai | Thủ môn | 0 | VIE |
| 29 | Nguyễn Tiến Tạo | Thủ môn | 35 | VIE |
| 28 | Duc Bao·Vo | Thủ môn | 27 | VIE |
| 1 | Lê Văn Tấn | Thủ môn | 29 | VIE |
| 29 | Tien Tao Nguyen | Thủ môn | 35 | VIE |
| 19 | Nguyen An | Hậu vệ | 27 | VIE |
| 17 | Quyet van vu | Hậu vệ | 28 | VIE |
| 24 | Lê Võ Đình Hoàng Văn | Hậu vệ | 27 | VIE |
| 4 | Nguyen Xuan Kien | Hậu vệ | 26 | VIE |
| 0 | Ngoc Toan Nguyen | Hậu vệ | 0 | |
| 5 | Duy Bao Bui | Hậu vệ | 0 | VIE |
| 32 | Viet Hieu Le | Hậu vệ | 25 | VIE |
| 4 | Quang Huy Ta | Hậu vệ | 0 | VIE |
| 22 | Nguyen Van Trong | Hậu vệ | 26 | VIE |
| 21 | Dinh Doi Nguyen | Hậu vệ | 23 | VIE |
| 22 | Nguyễn Văn Trọng | Hậu vệ | 26 | VIE |
| 4 | Phuoc Dang | Hậu vệ | 24 | |
| 37 | Nguyễn Đức Tiến | Hậu vệ | 25 | VIE |
| 0 | Nguyen Duc Tien | Hậu vệ | 25 | VIE |
| 2 | Khoa Nhat Tran | Hậu vệ | 0 | VIE |
| 0 | Van Huy Phan | Hậu vệ | 0 | |
| 26 | Hoàng Văn Quyết | Hậu vệ | 25 | VIE |
| 27 | Duc Phat Tran | Hậu vệ | 0 | VIE |
| 93 | Trần Đức Phát | Hậu vệ | 33 | VIE |
| 6 | Anh Tu Nguyen | Hậu vệ | 0 | |
| 12 | Nguyen Van Sang | Tiền vệ | 30 | VIE |
| 17 | Hoang Quan Ngo | Tiền vệ | 24 | VIE |
| 37 | Dinh Thuong·Vi | Tiền vệ | 20 | |
| 0 | Luong Quang Huy | Tiền vệ | 26 | VIE |
| 88 | Đặng Văn Anh Phi Pha | Tiền vệ | 32 | VIE |
| 0 | Thanh An Nguyen | Tiền vệ | 0 | VIE |
| 21 | Dinh Bao Nguyen | Tiền vệ | 29 | VIE |
| 0 | Anh Vu Duong | Tiền vệ | 21 | VIE |
| 26 | Van Trong Nguyen | Tiền vệ | 31 | VIE |
| 15 | Van Minh Vo | Tiền vệ | 42 | VIE |
| 10 | Van Chien Nguyen | Tiền vệ | 0 | VIE |
| 11 | Lương Quang Huy | Tiền vệ | 26 | VIE |
| 23 | Pham Van Huu | Tiền vệ | 26 | VIE |
| 2 | Hieu·Huynh | Tiền vệ | 0 | |
| 0 | Hoang Quang Dung | Tiền vệ | 21 | VIE |
| 16 | Van Binh Truong | Tiền vệ | 0 | VIE |
| 20 | Van Quang Tran | Tiền vệ | 22 | VIE |
| 88 | Phi Pha Dang Van | Tiền vệ | 0 | VIE |
| 18 | Canh Lam Nguyen | Tiền vệ | 43 | VIE |
| 0 | Huu Tuan Nguyen | Tiền đạo | 21 | VIE |
| 9 | Nhat Hao Phan | Tiền đạo | 23 | VIE |
| 25 | Trần Văn Bun | Tiền đạo | 25 | VIE |
| 16 | Thanh Minh·Ho | Tiền đạo | 26 | VIE |
| 34 | Lưu Công Sơn | Tiền đạo | 29 | VIE |
| 39 | Thanh Dien Le | Tiền đạo | 24 | VIE |
| 25 | Van Bun Tran | Tiền đạo | 0 | |
| 0 | Thanh Tran | Tiền đạo | 0 | VIE |
| 7 | Ngoc Thien An Le | Tiền đạo | 0 | |
| 29 | Van Loc Tran | 0 | ||
| 13 | Van Quang·Trinh | 0 | ||
| 15 | Van Ka Nguyen | 0 | ||
| 8 | Van Hien·Nguyen | 0 | ||
| 0 | Dinh Binh Nguyen | 0 | VIE | |
| 11 | Van Trang·Nguyen | 0 | ||
| 20 | Nguyễn Sĩ Chiến | 27 | VIE | |
| 32 | Suo·Rmah | 0 | ||
| 16 | Tran The Hai | 0 | ||
| 16 | Nguyen Huu Tiep | 24 | VIE | |
| 25 | Van Nhan Tran | 0 |
Câu hỏi thường gặp về Huda Hue
Huda Hue đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Vietnam National First Class League?
Huda Hue hiện đứng thứ 13 trên BXH Vietnam National First Class League với 1 điểm sau 3 trận (thắng 0, hòa 1, thua 2).
Huda Hue đá trận tiếp theo khi nào?
Huda Hue gặp Ho Chi Minh City trên sân nhà lúc 15:30 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Vietnam National First Class League.
Phong độ gần đây của Huda Hue thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Huda Hue thắng 3, hòa 2 và thua 3.
Sân nhà của Huda Hue là sân nào?
Huda Hue thi đấu trên sân Tu Do Stadium ở Hue, sức chứa khoảng 25.000 chỗ ngồi.






