KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Sáu, 23/10 · 01:50
Ararat-Armenia FC0 - 0Hiệp 1
AZ AlkmaarJeonbuk Hyundai Motors: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 1994 · Sân nhà: Jeonju World Cup Stadium (Jeonju), 42.477 chỗ · Giá trị đội hình: 16,6 triệu €
Giải đấu: K-League Hàn Quốc, AFC Champions League, Cúp Quốc gia Hàn Quốc
Jeonbuk Hyundai Motors trên bảng xếp hạng K-League Hàn Quốc
Jeonbuk Hyundai Motors đứng thứ 3 với 47 điểm sau 32 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Seoul | 32 | 20-6-6 | 32 | 66 |
| 2 | Ulsan HD FC | 32 | 15-5-12 | 5 | 50 |
| 3 | Jeonbuk Hyundai Motors | 32 | 12-11-9 | 10 | 47 |
| 4 | Gangwon FC | 32 | 11-14-7 | 10 | 47 |
| 5 | Daejeon Hana Citizen | 32 | 12-10-10 | 11 | 46 |
Lịch thi đấu Jeonbuk Hyundai Motors
- Thứ 7, 24/10/2026
- 12:00FC Anyang
vs
Jeonbuk Hyundai Motors - Thứ 3, 27/10/2026
- 19:15Beijing Guoan
vs
Jeonbuk Hyundai Motors - Thứ 3, 03/11/2026
- 17:00Jeonbuk Hyundai Motors
vs
Johor Darul Ta'zim FC - Thứ 4, 25/11/2026
- 17:00Kashima Antlers
vs
Jeonbuk Hyundai Motors - Thứ 4, 02/12/2026
- 17:00Jeonbuk Hyundai Motors
vs
Gamba Osaka
Kết quả Jeonbuk Hyundai Motors gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 3.
- Chủ nhật, 18/10/2026
- FTJeonbuk Hyundai Motors
3-2
Jeju SK FCH1 1-1 - Thứ 4, 14/10/2026
- FTVissel Kobe
2-0
Jeonbuk Hyundai MotorsH1 1-0 - Thứ 6, 09/10/2026
- FTDaejeon Hana Citizen
2-1
Jeonbuk Hyundai MotorsH1 0-1 - Chủ nhật, 20/09/2026
- FTJeonbuk Hyundai Motors
2-2
Gwangju Football ClubH1 1-1 - Thứ 4, 16/09/2026
- FTJeonbuk Hyundai Motors
2-1
Kashiwa ReysolH1 0-1 - Thứ 7, 12/09/2026
- FTJeonbuk Hyundai Motors
1-2
FC SeoulH1 1-1 - Thứ 4, 09/09/2026
- FTGangwon FC
1-1
Jeonbuk Hyundai MotorsH1 0-1 - Thứ 7, 05/09/2026
- FTJeonbuk Hyundai Motors
2-0
Pohang SteelersH1 0-0
Thống kê Jeonbuk Hyundai Motors (18 trận gần nhất)
- 1,22bàn/trận
- 49.39%kiểm soát bóng TB
- 15,3cú sút/trận
- 4,7sút trúng đích/trận
- 4.17phạt góc/trận
- 1.83thẻ vàng/trận
- 9.11phạm lỗi/trận
- 23việt vị
Danh sách cầu thủ Jeonbuk Hyundai Motors
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 81 | Jeon Ji-Wan | Thủ môn | 23 | KOR |
| 51 | Lee Han-gyeol | Thủ môn | 19 | KOR |
| 31 | Song Bum-keun | Thủ môn | 29 | KOR |
| 31 | Gong Si-Hyeon | Thủ môn | 22 | KOR |
| 1 | Lee Ju-hyeon | Thủ môn | 28 | KOR |
| 27 | Hwang Seung-jun | Hậu vệ | 21 | KOR |
| 4 | Cho Wi-Je | Hậu vệ | 25 | KOR |
| 66 | Choi Woo-jin | Hậu vệ | 22 | KOR |
| 5 | Park Ji-su | Hậu vệ | 32 | KOR |
| 3 | Yeon Je-Woon | Hậu vệ | 32 | KOR |
| 2 | Kim Young-Bin | Hậu vệ | 35 | KOR |
| 23 | Kim Tae-Hwan | Hậu vệ | 37 | KOR |
| 64 | Kim Su-hyung | Hậu vệ | 19 | KOR |
| 44 | Ju-Hyeong Kim | Hậu vệ | 19 | KOR |
| 70 | Lee Jae-jun | Hậu vệ | 20 | KOR |
| 45 | Lee Seong-min | Hậu vệ | 26 | KOR |
| 77 | Kim Tae-hyeon | Hậu vệ | 29 | KOR |
| 47 | Yoon Joo-young | Hậu vệ | 22 | KOR |
| 24 | Lee Sang-Myung | Hậu vệ | 23 | KOR |
| 66 | Seo Jeong-Hyeok | Hậu vệ | 20 | KOR |
| 55 | Choi Jin-Woong | Hậu vệ | 21 | KOR |
| 88 | Yoon Hyun-seok | Tiền vệ | 22 | KOR |
| 6 | Lee Soo-bin | Tiền vệ | 26 | KOR |
| 33 | Jeon Byung-Kwan | Tiền vệ | 23 | KOR |
| 26 | Jun-Hyuk Moon | Tiền vệ | 21 | KOR |
| 13 | Kang Sang-yun | Tiền vệ | 22 | KOR |
| 63 | Han Seok-jin | Tiền vệ | 18 | KOR |
| 95 | Italo Vargas | Tiền vệ | 24 | BRA |
| 17 | Jin Tae-Ho | Tiền vệ | 20 | KOR |
| 27 | Lee Kyu-dong | Tiền vệ | 22 | KOR |
| 6 | Maeng Seong-ung | Tiền vệ | 28 | KOR |
| 97 | Kim Jin-Gyu | Tiền vệ | 29 | KOR |
| 16 | João Gamboa | Tiền vệ | 30 | POR |
| 70 | Hyun-Min Park | Tiền vệ | 20 | |
| 36 | Jang Nam-ung | Tiền vệ | 23 | KOR |
| 28 | Lee Yeong-jae | Tiền vệ | 32 | KOR |
| 10 | Seung-Woo Lee | Tiền vệ | 28 | KOR |
| 96 | Andrea Compagno | Tiền đạo | 30 | ITA |
| 0 | Park Ju-yeong | Tiền đạo | 24 | KOR |
| 99 | Kim Chang-hoon | Tiền đạo | 22 | KOR |
| 34 | Um Seung-Min | Tiền đạo | 23 | KOR |
| 7 | Lee Dong-Jun | Tiền đạo | 29 | KOR |
| 99 | Bruno Mota | Tiền đạo | 30 | BRA |
| 98 | Lim Jun-hwi | Tiền đạo | 21 | KOR |
| 21 | Patrick Twumasi | Tiền đạo | 32 | GHA |
| 30 | Vinicius Rodrigues Adelino Dos Santos | Tiền đạo | 25 | BRA |
| 81 | Gytis Paulauskas | Tiền đạo | 27 | LTU |
| 9 | Tiago Orobó | Tiền đạo | 32 | BRA |
| 11 | Kim Seung-sub | Tiền đạo | 29 | KOR |
| 90 | Jeong Sang-woon | Tiền đạo | 23 | KOR |
Chuyển nhượng gần đây của Jeonbuk Hyundai Motors
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 15/06/2027 | Byeon Jun-Soo | Gwangju Football Club | Jeonbuk Hyundai Motors |
| 30/12/2026 | Bruno Mota | Jeonbuk Hyundai Motors | FC Anyang |
| 05/10/2026 | Jeon Byung-Kwan | Gimcheon Sangmu Football Club | Jeonbuk Hyundai Motors |
| 05/10/2026 | Lee Soo-bin | Gimcheon Sangmu Football Club | Jeonbuk Hyundai Motors |
| 23/08/2026 | Kim Ye-geon | Jeonbuk Hyundai Motors | Crvena Zvezda |
| 11/08/2026 | Vinicius Rodrigues Adelino Dos Santos | Nautico (PE) | Jeonbuk Hyundai Motors |
| 07/08/2026 | Oberdan Alionço de Lima | Jeonbuk Hyundai Motors | Fagiano Okayama |
| 06/08/2026 | Oberdan Alionço de Lima | Jeonbuk Hyundai Motors | Fagiano Okayama |
| 31/07/2026 | Italo Vargas | Chapecoense - SC | Jeonbuk Hyundai Motors |
| 30/07/2026 | Italo Vargas | Chapecoense - SC | Jeonbuk Hyundai Motors |
Câu hỏi thường gặp về Jeonbuk Hyundai Motors
Jeonbuk Hyundai Motors đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng K-League Hàn Quốc?
Jeonbuk Hyundai Motors hiện đứng thứ 3 trên BXH K-League Hàn Quốc với 47 điểm sau 32 trận (thắng 12, hòa 11, thua 9).
Jeonbuk Hyundai Motors đá trận tiếp theo khi nào?
Jeonbuk Hyundai Motors gặp FC Anyang trên sân khách lúc 12:00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ K-League Hàn Quốc.
Phong độ gần đây của Jeonbuk Hyundai Motors thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Jeonbuk Hyundai Motors thắng 3, hòa 2 và thua 3.
Sân nhà của Jeonbuk Hyundai Motors là sân nào?
Jeonbuk Hyundai Motors thi đấu trên sân Jeonju World Cup Stadium ở Jeonju, sức chứa khoảng 42.477 chỗ ngồi.






