KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 24/10 · 07:03
Gimnasia y Esgrima de Mendoza1 - 1Hiệp 2
CA PlatenseZhenis: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Giá trị đội hình: 3,6 triệu €
Giải đấu: VĐQG Kazakhstan, Cúp Quốc gia Kazakhstan
Zhenis trên bảng xếp hạng VĐQG Kazakhstan
Zhenis đứng thứ 10 với 32 điểm sau 28 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Ulytau Zhezkazgan | 28 | 9-8-11 | -7 | 35 |
| 9 | FK Kaspyi Aktau | 28 | 9-6-13 | -8 | 33 |
| 10 | Zhenis | 28 | 8-8-12 | -9 | 32 |
| 11 | FK Atyrau | 28 | 5-12-11 | -10 | 27 |
| 12 | Kyzylzhar Petropavlovsk | 28 | 7-6-15 | -13 | 27 |
Lịch thi đấu Zhenis
- Thứ 7, 24/10/2026
- 20:00Ordabasy
vs
Zhenis - Thứ 7, 31/10/2026
- 17:00Zhenis
vs
Kaisar Kyzylorda
Kết quả Zhenis gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 5.
- Thứ 7, 17/10/2026
- FTTobol Kostanai
4-2
ZhenisH1 3-2 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTZhenis
1-2
FK AtyrauH1 0-2 - Thứ 6, 18/09/2026
- FTOkzhetpes
3-1
ZhenisH1 1-0 - Thứ 7, 12/09/2026
- FTZhenis
3-1
Kyzylzhar PetropavlovskH1 1-1 - Thứ 4, 09/09/2026
- FTFC Kairat Almaty
3-0
ZhenisH1 1-0 - Thứ 7, 05/09/2026
- FTFK Aktobe Lento
1-0
ZhenisH1 0-0 - Thứ 7, 29/08/2026
- FTZhenis
1-0
Altay FKH1 0-0 - Thứ 4, 19/08/2026
- FTZhenis
3-2
Kaisar KyzylordaH1 2-0
Danh sách cầu thủ Zhenis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ilya Sotnik | Thủ môn | 28 | KAZ |
| 0 | Ildar Shaikheslamov | Thủ môn | 37 | KAZ |
| 41 | Aldiyar zhumabayev | Thủ môn | 25 | |
| 1 | Aleksandr Timchenko | Thủ môn | 24 | |
| 0 | Kuandyk Ermekbaev | Thủ môn | 37 | KAZ |
| 41 | Maksim Plotnikau | Thủ môn | 28 | BLR |
| 81 | Aleksandr Mamenko | Thủ môn | 26 | |
| 0 | Samat Kusherbayev | Hậu vệ | 41 | KAZ |
| 0 | Kiril Sazonov | Hậu vệ | 33 | KAZ |
| 0 | Maksim Dubynin | Hậu vệ | 42 | KAZ |
| 0 | Erzhan Tleubaev | Hậu vệ | 36 | KAZ |
| 0 | Serik Kapparov | Hậu vệ | 38 | KAZ |
| 63 | Ivan Šaravanja | Hậu vệ | 30 | BIH |
| 72 | mikael askarov | Hậu vệ | 24 | |
| 4 | Marat Bystrov | Hậu vệ | 34 | KAZ |
| 5 | Zurab Tevzadze | Hậu vệ | 32 | GEO |
| 3 | Patrick Kpozo | Hậu vệ | 29 | GHA |
| 0 | Dmitry Kaminskiy | Hậu vệ | 33 | KAZ |
| 0 | Sergey Titov | Hậu vệ | 35 | KAZ |
| 13 | Sagadat Tursynbay | Hậu vệ | 27 | KAZ |
| 0 | Sergey Akhanov | Hậu vệ | 37 | |
| 0 | Anuar Tokenov | Hậu vệ | 36 | KAZ |
| 0 | Ruslan Zununov | Hậu vệ | 32 | KAZ |
| 0 | Roman Goncharov | Hậu vệ | 38 | KAZ |
| 17 | Aldair·Adilov | Hậu vệ | 24 | KAZ |
| 0 | Diaz Khamzin | Tiền vệ | 39 | KAZ |
| 0 | Almat Abdramanov | Tiền vệ | 37 | KAZ |
| 0 | Aset Menlikhozha | Tiền vệ | 37 | KAZ |
| 11 | Abay Zhunusov | Tiền vệ | 32 | |
| 88 | Gian Martins | Tiền vệ | 33 | BRA |
| 0 | Pavel Hayduchek | Tiền vệ | 44 | POL |
| 0 | Stanislav Miroshnichenko | Tiền vệ | 33 | KAZ |
| 0 | Nurzhan Urazbekov | Tiền vệ | 34 | KAZ |
| 7 | Islambek Kuat | Tiền vệ | 33 | KAZ |
| 0 | Dmitriy Cheremnykh | Tiền vệ | 39 | KAZ |
| 0 | Arsen Kanapiya | Tiền vệ | 42 | KAZ |
| 7 | Rinat Khairullin | Tiền vệ | 32 | KAZ |
| 0 | Zhomart Rsalin | Tiền vệ | 36 | KAZ |
| 0 | Dmitriy Parkhamchuk | Tiền vệ | 39 | KAZ |
| 29 | Samat Zharynbetov | Tiền vệ | 32 | KAZ |
| 0 | Marat Iskulov | Tiền vệ | 44 | KAZ |
| 0 | Sabit Turabaev | Tiền vệ | 40 | KAZ |
| 0 | Fedor Siminidi | Tiền vệ | 42 | KAZ |
| 10 | Arsen Elemesov | Tiền vệ | 0 | |
| 0 | Ahmetzhan Ahmetzhanov | Tiền vệ | 40 | KAZ |
| 0 | Ruslan Akhmetdinov | Tiền vệ | 32 | KAZ |
| 0 | Chingiz Abugaliev | Tiền vệ | 40 | KAZ |
| 8 | madi khaseyn | Tiền vệ | 26 | |
| 0 | Sabirkhan Ibraev | Tiền vệ | 38 | KAZ |
| 0 | Valeriy Pastukhov | Tiền vệ | 42 | KAZ |
| 0 | Alibek Bakibaev | Tiền đạo | 36 | KAZ |
| 0 | Vladimir Ivanov | Tiền đạo | 40 | KAZ |
| 0 | Kasymkanov | Tiền đạo | 31 | |
| 0 | Alisher Tazhibayuly | Tiền đạo | 41 | KAZ |
| 14 | Ardak Saulet | Tiền đạo | 29 | KAZ |
| 28 | Aleksey Alekseev | Tiền đạo | 37 | RUS |
| 0 | Élder Santana | Tiền đạo | 33 | BRA |
| 0 | Nikita Bildinov | Tiền đạo | 37 | KAZ |
| 9 | Vladyslav Naumets | Tiền đạo | 27 | UKR |
| 11 | Andrija Filipović | Tiền đạo | 29 | CRO |
| 19 | Adilio | Tiền đạo | 33 | BRA |
| 0 | Andrey Bulanovich | Tiền đạo | 39 | KAZ |
| 23 | Tugan·Khamkhoev | Tiền đạo | 40 | |
| 0 | Adilio Santos | Tiền đạo | 33 | BRA |
| 9 | Elguja Lobjanidze | Tiền đạo | 34 | GEO |
| 0 | Evgeniy Kuznecov | Tiền đạo | 40 | KAZ |
| 18 | Baizhan Madelkhan | Tiền đạo | 24 | KAZ |
| 10 | Luka Imnadze | Tiền đạo | 29 | GEO |
| 0 | Zununov | 0 | ||
| 44 | Nikita Laktionov | 26 | ||
| 0 | Alshanov | 0 | ||
| 0 | Saurambaev | 0 | ||
| 0 | Walter | 0 | ||
| 16 | Alikhan Uteshev | 0 | ||
| 0 | Sergei Panaschenko | 0 | ||
| 13 | Zurab Kasymov | 0 | ||
| 0 | Myr Myr | 0 | KAZ |
Chuyển nhượng gần đây của Zhenis
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 13/06/2026 | Andrija Filipović | Al Talaba | Zhenis |
| 29/03/2026 | Élder Santana | FC Kairat Almaty | Zhenis |
| 01/03/2026 | Dinmukhamed Karaman | Zhenis | FC Astana |
| 26/02/2026 | Ilya Sotnik | Ekibastuzets | Zhenis |
| 29/01/2026 | Alexander Merkel | Zhenis | |
| 25/01/2026 | Dinmukhamed Karaman | Zhenis | Free Player |
| 25/01/2026 | Matija Rom | Zhenis | Xorazm Urganch |
| 25/01/2026 | Dinmukhammed·Zhomart | Zhenis | FK Kaspyi Aktau |
| 09/01/2026 | Sergey Ignatovich | Zhenis | FC Torpedo Zhodino |
| 07/01/2026 | mikael askarov | Turan FK | Zhenis |
Câu hỏi thường gặp về Zhenis
Zhenis đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Kazakhstan?
Zhenis hiện đứng thứ 10 trên BXH VĐQG Kazakhstan với 32 điểm sau 28 trận (thắng 8, hòa 8, thua 12).
Zhenis đá trận tiếp theo khi nào?
Zhenis gặp Ordabasy trên sân khách lúc 20:00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Kazakhstan.
Phong độ gần đây của Zhenis thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Zhenis thắng 3, hòa 0 và thua 5.






