KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Sáu, 23/10 · 06:13
Ararat-Armenia FC0 - 0Hiệp 1
AZ AlkmaarDinamo Tbilisi: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Boris Paichadze Dinamo Arena (Tbilisi), 54.549 chỗ · Giá trị đội hình: 7,9 triệu €
Giải đấu: VĐQG Georgia, Cúp C3, Cúp Quốc gia Georgia, Georgia Super Cup
Dinamo Tbilisi trên bảng xếp hạng VĐQG Georgia
Dinamo Tbilisi đứng thứ 4 với 51 điểm sau 29 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | FC Metalurgi Rustavi | 29 | 15-7-7 | 12 | 52 |
| 3 | FC Iberia 1999 Tbilisi | 29 | 16-4-9 | 11 | 52 |
| 4 | Dinamo Tbilisi | 29 | 14-9-6 | 16 | 51 |
| 5 | Dila Gori | 29 | 12-4-13 | 4 | 40 |
| 6 | FC Samgurali Tskhaltubo | 29 | 11-5-13 | -9 | 38 |
Lịch thi đấu Dinamo Tbilisi
- Thứ 6, 23/10/2026
- 23:00FC Metalurgi Rustavi
vs
Dinamo Tbilisi - Thứ 7, 31/10/2026
- 19:00Dinamo Tbilisi
vs
FC Iberia 1999 Tbilisi - Thứ 7, 07/11/2026
- 19:00Dila Gori
vs
Dinamo Tbilisi - Thứ 7, 21/11/2026
- 19:00Dinamo Tbilisi
vs
Torpedo Kutaisi - Thứ 7, 28/11/2026
- 19:00FC Meshakhte Tkibuli
vs
Dinamo Tbilisi
Kết quả Dinamo Tbilisi gần đây
8 trận gần nhất: thắng 5, hòa 2, thua 1.
- Chủ nhật, 18/10/2026
- FTDinamo Tbilisi
3-1
Spaeri FCH1 1-0 - Chủ nhật, 11/10/2026
- FTDinamo Batumi
1-0
Dinamo TbilisiH1 1-0 - Chủ nhật, 04/10/2026
- FTFC Iberia 1999 Tbilisi
1-2
Dinamo TbilisiH1 0-1 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTFC Samgurali Tskhaltubo
2-3
Dinamo TbilisiH1 2-2 - Thứ 3, 15/09/2026
- FTDinamo Tbilisi
4-0
Gagra FCH1 3-0 - Thứ 5, 10/09/2026
- FTDinamo Tbilisi
0-0
FC Meshakhte TkibuliH1 0-0 - Chủ nhật, 06/09/2026
- FTTorpedo Kutaisi
1-1
Dinamo TbilisiH1 0-0 - Thứ 3, 01/09/2026
- FTDinamo Tbilisi
2-1
Dila GoriH1 1-0
Thống kê Dinamo Tbilisi (4 trận gần nhất)
- 1,75bàn/trận
- 50%kiểm soát bóng TB
- 10,5cú sút/trận
- 4,8sút trúng đích/trận
- 4.75phạt góc/trận
- 2.25thẻ vàng/trận
- 0phạm lỗi/trận
- 0việt vị
Danh sách cầu thủ Dinamo Tbilisi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 36 | Papuna beruashvili | Thủ môn | 22 | GEO |
| 0 | Lucas Flores de Oliveira | Thủ môn | 24 | BRA |
| 1 | Giorgi Loria | Thủ môn | 40 | GEO |
| 37 | mikheil makatsaria | Thủ môn | 22 | GEO |
| 4 | Nikoloz Ugrekhelidze | Hậu vệ | 23 | GEO |
| 3 | Aleksandre Kalandadze | Hậu vệ | 25 | GEO |
| 2 | Giorgi Gvasalia | Hậu vệ | 19 | |
| 0 | giorgi meparishvili | Hậu vệ | 20 | |
| 13 | Marios Pourzitidis | Hậu vệ | 27 | GRE |
| 21 | Enrique Lopez | Hậu vệ | 32 | ESP |
| 27 | Numan Kurdic | Hậu vệ | 27 | BIH |
| 17 | Paris Psaltis | Hậu vệ | 29 | CYP |
| 24 | Barnes Osei | Tiền vệ | 31 | GHA |
| 16 | nikoloz tkalia | Tiền vệ | 20 | |
| 8 | Welton Júnior | Tiền vệ | 27 | BRA |
| 10 | Giorgi Kharaishvili | Tiền vệ | 30 | GEO |
| 23 | Jaba Kankava | Tiền vệ | 40 | GEO |
| 5 | Aleksandre peikrishvili | Tiền vệ | 0 | |
| 33 | Lyes Houri | Tiền vệ | 30 | FRA |
| 0 | Jaduli iobashvili | Tiền đạo | 22 | GEO |
| 11 | Mate Vatsadze | Tiền đạo | 37 | GEO |
| 12 | Algassime Bah | Tiền đạo | 23 | GUI |
| 34 | Matthew Gbomadu | Tiền đạo | 22 | |
| 0 | Maxime Do Couto | 29 | FRA | |
| 25 | Nikoloz Tshekladze | 0 |
Chuyển nhượng gần đây của Dinamo Tbilisi
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 24/08/2026 | Daniel Kvartskhava | Dinamo Tbilisi | FC Iberia 1999 Tbilisi |
| 24/08/2026 | Marios Pourzitidis | FK Dukla Praha | Dinamo Tbilisi |
| 17/07/2026 | Lyes Houri | Free Player | Dinamo Tbilisi |
| 29/06/2026 | Nikoloz Ugrekhelidze | Karagumruk | Dinamo Tbilisi |
| 29/06/2026 | Luka·Latsabidze | Dinamo Tbilisi | FC Shakhtar Donetsk |
| 16/03/2026 | Luka Tsulaia | Dinamo Tbilisi | Samtredia |
| 09/03/2026 | Mate shatirishvili | Dinamo Tbilisi | FC Samgurali Tskhaltubo |
| 06/03/2026 | Daniel Kvartskhava | FC Iberia 1999 Tbilisi | Dinamo Tbilisi |
| 23/02/2026 | Aleksandre Kalandadze | Wisla Plock | Dinamo Tbilisi |
| 22/02/2026 | Rodrigo Ramos | Ararat-Armenia FC | Dinamo Tbilisi |
Câu hỏi thường gặp về Dinamo Tbilisi
Dinamo Tbilisi đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Georgia?
Dinamo Tbilisi hiện đứng thứ 4 trên BXH VĐQG Georgia với 51 điểm sau 29 trận (thắng 14, hòa 9, thua 6).
Dinamo Tbilisi đá trận tiếp theo khi nào?
Dinamo Tbilisi gặp FC Metalurgi Rustavi trên sân khách lúc 23:00 ngày 23/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Georgia.
Phong độ gần đây của Dinamo Tbilisi thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Dinamo Tbilisi thắng 5, hòa 2 và thua 1.
Sân nhà của Dinamo Tbilisi là sân nào?
Dinamo Tbilisi thi đấu trên sân Boris Paichadze Dinamo Arena ở Tbilisi, sức chứa khoảng 54.549 chỗ ngồi.






