KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Sáu, 23/10 · 06:14
Ararat-Armenia FC0 - 0Hiệp 1
AZ AlkmaarFC Metalurgi Rustavi: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Poladi Stadium (Rustavi), 10.720 chỗ · Giá trị đội hình: 3,8 triệu €
Giải đấu: VĐQG Georgia, Cúp Quốc gia Georgia
FC Metalurgi Rustavi trên bảng xếp hạng VĐQG Georgia
FC Metalurgi Rustavi đứng thứ 2 với 52 điểm sau 29 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dinamo Batumi | 29 | 15-8-6 | 13 | 53 |
| 2 | FC Metalurgi Rustavi | 29 | 15-7-7 | 12 | 52 |
| 3 | FC Iberia 1999 Tbilisi | 29 | 16-4-9 | 11 | 52 |
| 4 | Dinamo Tbilisi | 29 | 14-9-6 | 16 | 51 |
Lịch thi đấu FC Metalurgi Rustavi
- Thứ 6, 23/10/2026
- 23:00FC Metalurgi Rustavi
vs
Dinamo Tbilisi - Thứ 7, 31/10/2026
- 19:00Gagra FC
vs
FC Metalurgi Rustavi - Thứ 7, 07/11/2026
- 19:00FC Metalurgi Rustavi
vs
FC Samgurali Tskhaltubo - Thứ 7, 21/11/2026
- 19:00Dinamo Batumi
vs
FC Metalurgi Rustavi - Thứ 7, 28/11/2026
- 19:00FC Metalurgi Rustavi
vs
Spaeri FC
Kết quả FC Metalurgi Rustavi gần đây
8 trận gần nhất: thắng 4, hòa 2, thua 2.
- Chủ nhật, 18/10/2026
- FTTorpedo Kutaisi
0-1
FC Metalurgi RustaviH1 0-1 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTFC Metalurgi Rustavi
3-1
Dila GoriH1 2-0 - Thứ 7, 26/09/2026
- FTSamtredia
1-2
FC Metalurgi RustaviH1 0-0 - Thứ 2, 21/09/2026
- FTFC Metalurgi Rustavi
0-2
FC Iberia 1999 TbilisiH1 0-1 - Thứ 2, 14/09/2026
- FTFC Meshakhte Tkibuli
0-1
FC Metalurgi RustaviH1 0-1 - Thứ 4, 09/09/2026
- FTSpaeri FC
1-1
FC Metalurgi RustaviH1 1-1 - Thứ 6, 04/09/2026
- FTFC Metalurgi Rustavi
0-1
Dinamo BatumiH1 0-0 - Chủ nhật, 30/08/2026
- FTFC Samgurali Tskhaltubo
1-1
FC Metalurgi RustaviH1 0-0
Danh sách cầu thủ FC Metalurgi Rustavi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 21 | Papuna beruashvili | Thủ môn | 22 | GEO |
| 1 | Soso Kardava | Thủ môn | 28 | GEO |
| 3 | Vazha Patsatsia | Hậu vệ | 28 | GEO |
| 2 | Shotiko Andghuladze | Hậu vệ | 21 | GEO |
| 27 | mamuka kapanadze | Hậu vệ | 22 | |
| 8 | Kakhaber Kakashvili | Hậu vệ | 33 | GEO |
| 40 | Davit Ubilava | Hậu vệ | 32 | GEO |
| 4 | David Oliveira da Silva | Hậu vệ | 23 | BRA |
| 19 | Nikoloz Chikovani | Hậu vệ | 19 | GEO |
| 24 | Irakli iakobidze | Hậu vệ | 24 | |
| 23 | Martin Gambos | Tiền vệ | 28 | SVK |
| 7 | kenio jackson | Tiền vệ | 27 | |
| 13 | Avtandil gujabidze | Tiền vệ | 29 | GEO |
| 5 | kevin ceijas | Tiền vệ | 29 | ARG |
| 20 | Luka·Parkadze | Tiền vệ | 21 | GEO |
| 22 | Yuta nakano | Tiền vệ | 27 | JPN |
| 9 | jean | Tiền đạo | 23 | |
| 16 | Guri Kakabadze | Tiền đạo | 0 | |
| 18 | Nika japaridze | Tiền đạo | 22 | |
| 10 | prince osei | Tiền đạo | 22 |
Chuyển nhượng gần đây của FC Metalurgi Rustavi
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 07/04/2026 | Georgiy·Sulakvelidze | FC Metalurgi Rustavi | Kosmos Khimki |
| 02/04/2026 | kevin ceijas | Free Player | FC Metalurgi Rustavi |
| 31/03/2026 | Nika Chumburidze | FC Metalurgi Rustavi | |
| 31/12/2025 | Levan Shovnadze | FC Metalurgi Rustavi | |
| 31/12/2025 | Guilherme Silva Souza | FC Metalurgi Rustavi | Free Player |
| 30/12/2025 | Nika Chumburidze | FC Metalurgi Rustavi | |
| 30/12/2025 | Papuna beruashvili | FC Metalurgi Rustavi | Dinamo Tbilisi |
| 31/08/2025 | Georgiy·Sulakvelidze | FC Metalurgi Rustavi | |
| 23/07/2025 | Papuna beruashvili | Dinamo Tbilisi | FC Metalurgi Rustavi |
| 30/06/2025 | Levan Kutalia | FC Metalurgi Rustavi | Samtredia |
Câu hỏi thường gặp về FC Metalurgi Rustavi
FC Metalurgi Rustavi đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Georgia?
FC Metalurgi Rustavi hiện đứng thứ 2 trên BXH VĐQG Georgia với 52 điểm sau 29 trận (thắng 15, hòa 7, thua 7).
FC Metalurgi Rustavi đá trận tiếp theo khi nào?
FC Metalurgi Rustavi gặp Dinamo Tbilisi trên sân nhà lúc 23:00 ngày 23/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Georgia.
Phong độ gần đây của FC Metalurgi Rustavi thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FC Metalurgi Rustavi thắng 4, hòa 2 và thua 2.
Sân nhà của FC Metalurgi Rustavi là sân nào?
FC Metalurgi Rustavi thi đấu trên sân Poladi Stadium ở Rustavi, sức chứa khoảng 10.720 chỗ ngồi.






