KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Sáu, 23/10 · 06:14
Ararat-Armenia FC0 - 0Hiệp 1
AZ AlkmaarFC Ordino: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Camp De Futbol D'Ordino (Ordino), 500 chỗ · Giá trị đội hình: 0,6 triệu €
Giải đấu: Andorra Primera Divisió, Andorra Cup
FC Ordino trên bảng xếp hạng Andorra Primera Divisió
FC Ordino đứng thứ 3 với 9 điểm sau 5 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Santa Coloma | 5 | 5-0-0 | 17 | 15 |
| 2 | Inter Club d'Escaldes | 5 | 4-1-0 | 12 | 13 |
| 3 | FC Ordino | 5 | 3-0-2 | -5 | 9 |
| 4 | Atletic Club d'Escaldes | 5 | 2-2-1 | 4 | 8 |
| 5 | Ranger's FC | 5 | 2-1-2 | 0 | 7 |
Lịch thi đấu FC Ordino
- Chủ nhật, 25/10/2026
- 23:00FC Ordino
vs
CE Carroi - Chủ nhật, 01/11/2026
- 17:00FC Ordino
vs
Atletic Club d'Escaldes - Chủ nhật, 08/11/2026
- 20:00FC Santa Coloma
vs
FC Ordino - Thứ 2, 23/11/2026
- 02:00FC Ordino
vs
Penya Encarnada - Chủ nhật, 29/11/2026
- 23:00FC Ordino
vs
FC Santa Coloma
Kết quả FC Ordino gần đây
8 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 3.
- Chủ nhật, 18/10/2026
- FTRanger's FC
0-1
FC OrdinoH1 0-0 - Chủ nhật, 11/10/2026
- FTFC Ordino
0-4
Inter Club d'EscaldesH1 0-2 - Chủ nhật, 20/09/2026
- FTCF Esperanca dAndorra
4-0
FC OrdinoH1 4-0 - Chủ nhật, 13/09/2026
- FTFC Ordino
3-2
Casa de Portugal AndorraH1 2-0 - Chủ nhật, 06/09/2026
- FTSporting Escaldes
1-2
FC OrdinoH1 1-1 - Thứ 7, 16/05/2026
- FTFC Ordino
2-2
CF Esperanca dAndorraH1 1-0 - Chủ nhật, 10/05/2026
- FTFC Santa Coloma
0-1
FC OrdinoH1 0-0 - Chủ nhật, 26/04/2026
- FTFC Ordino
0-1
Penya EncarnadaH1 0-0
Thống kê FC Ordino (5 trận gần nhất)
- 1,40bàn/trận
- 47.6%kiểm soát bóng TB
- 6,2cú sút/trận
- 2,8sút trúng đích/trận
- 4.4phạt góc/trận
- 3.2thẻ vàng/trận
- 0phạm lỗi/trận
- 0việt vị
Danh sách cầu thủ FC Ordino
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 65 | Jure Mateo Marinovich | Thủ môn | 26 | ARG |
| 13 | Roberto Veiga Gomes | Thủ môn | 39 | AND |
| 73 | Walid Birrou | Thủ môn | 31 | ESP |
| 11 | Varela Rodrigo | Hậu vệ | 0 | AND |
| 44 | Lucas Sousa | Hậu vệ | 35 | POR |
| 2 | Jordi Xapell Flucha | Hậu vệ | 0 | |
| 2 | Akinleye Akinola | Hậu vệ | 0 | |
| 4 | Oscar Reyes | Hậu vệ | 38 | ESP |
| 0 | Javier·Lopez Martin | Hậu vệ | 36 | |
| 4 | Eduardo Sanchez | Hậu vệ | 0 | |
| 0 | Allie·Thibault | Hậu vệ | 0 | |
| 14 | Antonio Joel | Hậu vệ | 0 | AND |
| 4 | Francisco Galan | Hậu vệ | 41 | ESP |
| 22 | Juan Garcia | Tiền vệ | 35 | ARG |
| 2 | Nkashama Dorian | Tiền vệ | 28 | FRA |
| 10 | Juan Agustin Lopez Crespo | Tiền vệ | 0 | AND |
| 0 | Pablo·Diaz | Tiền vệ | 24 | AND |
| 8 | Sebastia Bertran Suarez | Tiền vệ | 33 | AND |
| 21 | Lautaro Ezequiel·Garcia | Tiền vệ | 0 | ARG |
| 3 | Aaron Martinez | Tiền vệ | 26 | AND |
| 5 | Albert Freixa Sabater | Tiền vệ | 0 | ESP |
| 6 | Jorge Martins Torres | Tiền vệ | 32 | AND |
| 10 | Cristian Hidalgo Gonzalez | Tiền vệ | 43 | ESP |
| 8 | João Teixeira | Tiền vệ | 30 | AND |
| 5 | Sandro | Tiền vệ | 30 | AND |
| 8 | Albert Reyes | Tiền vệ | 30 | AND |
| 0 | Luis Pinto | Tiền vệ | 39 | AND |
| 14 | Unai Veiga | Tiền vệ | 28 | ESP |
| 9 | Abdoulaye·Toure | Tiền đạo | 26 | FRA |
| 11 | Roger Marsal Portella | Tiền đạo | 27 | AND |
| 17 | Diego Nájera | Tiền đạo | 31 | MEX |
| 16 | Daniel Alberto·Rojas Gomez | Tiền đạo | 0 | |
| 7 | Bryan·Pubill Dos Santos | Tiền đạo | 26 | AND |
| 16 | Habibou Cissoko | Tiền đạo | 0 | FRA |
| 14 | Eric Marcial Cadi | Tiền đạo | 28 | AND |
| 7 | Vinicius Maluf | Tiền đạo | 30 | BRA |
| 0 | uri gomez | Tiền đạo | 22 | ESP |
| 11 | Lluis Martins Batista | Tiền đạo | 28 | BRA |
| 9 | Josep Maria Tizon Fernandez | Tiền đạo | 29 | AND |
| 10 | Jordi·Betriu Armengol | Tiền đạo | 0 | |
| 17 | Jaume Galiana | Tiền đạo | 0 | |
| 9 | Santiago Jesus | 0 | ||
| 0 | Carlos Leal Ibáñez | 0 | ESP | |
| 22 | Jean Andre Mbele·Mavinga | 0 | ||
| 2 | Jordi·Xapell Flucha | 0 | ||
| 3 | Rui Filipe·Goncalves Pinheiro | 0 | ||
| 9 | Noham·Pereira Bramli | 0 | ||
| 6 | Gil·Tudo Cubells | 0 | ||
| 7 | Mark Anthony·Withers | 0 | ||
| 16 | Jose Carlos·Guerra Martins | 0 | AND | |
| 10 | Cristian·Hidalgo Gonzalez | 0 | ||
| 0 | David Hidalgo Soriano | 0 |
Chuyển nhượng gần đây của FC Ordino
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 28/08/2026 | Jordi·Betriu Armengol | FC Ordino | |
| 31/07/2026 | Javier·Lopez Martin | CE Carroi | FC Ordino |
| 31/07/2026 | Eduardo Sanchez | FC Ordino | |
| 30/06/2026 | Ismael Ramos | FC Ordino | Free Player |
| 30/06/2026 | Marc Castells | FC Ordino | Retired |
| 30/06/2026 | Jose Manuel Boukhetache Martos | FC Ordino | Free Player |
| 30/06/2026 | Raymond Inwen Langan Mungian | FC Ordino | Free Player |
| 30/06/2026 | DANIEL SANCHES | FC Ordino | Free Player |
| 30/06/2026 | rodrigo bastos | FC Ordino | Free Player |
| 30/06/2026 | Diego Nájera | CF Esperanca dAndorra | FC Ordino |
Câu hỏi thường gặp về FC Ordino
FC Ordino đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Andorra Primera Divisió?
FC Ordino hiện đứng thứ 3 trên BXH Andorra Primera Divisió với 9 điểm sau 5 trận (thắng 3, hòa 0, thua 2).
FC Ordino đá trận tiếp theo khi nào?
FC Ordino gặp CE Carroi trên sân nhà lúc 23:00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Andorra Primera Divisió.
Phong độ gần đây của FC Ordino thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FC Ordino thắng 4, hòa 1 và thua 3.
Sân nhà của FC Ordino là sân nào?
FC Ordino thi đấu trên sân Camp De Futbol D'Ordino ở Ordino, sức chứa khoảng 500 chỗ ngồi.






