KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Sáu, 23/10 · 05:23
Ararat-Armenia FC0 - 0Hiệp 1
AZ AlkmaarKataller Toyama: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 2007 · Sân nhà: Toyama Athletic Stadium (Toyama), 18.588 chỗ · Giá trị đội hình: 5,5 triệu €
Giải đấu: Hạng 2 Nhật Bản, J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup, Cúp Nhật Bản, J2/J3 100 Year Vision League
Kataller Toyama trên bảng xếp hạng Hạng 2 Nhật Bản
Kataller Toyama đứng thứ 3 với 22 điểm sau 12 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vegalta Sendai | 12 | 8-3-1 | 12 | 27 |
| 2 | Albirex Niigata | 12 | 7-2-3 | -3 | 23 |
| 3 | Kataller Toyama | 12 | 6-4-2 | 12 | 22 |
| 4 | Yokohama FC | 12 | 6-3-3 | 9 | 21 |
| 5 | RB Omiya Ardija | 12 | 5-5-2 | 7 | 20 |
Lịch thi đấu Kataller Toyama
- Chủ nhật, 25/10/2026
- 12:00Kataller Toyama
vs
Hokkaido Consadole Sapporo - Thứ 7, 31/10/2026
- 12:00Albirex Niigata
vs
Kataller Toyama - Thứ 3, 03/11/2026
- 11:55Kataller Toyama
vs
Vegalta Sendai - Thứ 7, 07/11/2026
- 12:00Sagan Tosu
vs
Kataller Toyama - Chủ nhật, 15/11/2026
- 12:00Kataller Toyama
vs
Tokushima Vortis
Kết quả Kataller Toyama gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 4, thua 1.
- Thứ 4, 21/10/2026
- FTRB Omiya Ardija
0-3
Kataller ToyamaH1 0-0 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTKataller Toyama
1-1
Shonan BellmareH1 1-0 - Chủ nhật, 11/10/2026
- FTKataller Toyama
1-1
Tegevajaro MiyazakiH1 1-0 - Thứ 7, 03/10/2026
- FTVentforet Kofu
1-2
Kataller ToyamaH1 0-0 - Thứ 3, 29/09/2026
- FTKataller Toyama
2-3
Urawa Red DiamondsH1 0-1 - Thứ 7, 26/09/2026
- FTKataller Toyama
3-3
Yokohama FCH1 1-3 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTMontedio Yamagata
0-2
Kataller ToyamaH1 0-0 - Thứ 7, 12/09/2026
- FTKataller Toyama
0-0
Tochigi CityH1 0-0
Thống kê Kataller Toyama (16 trận gần nhất)
- 1,75bàn/trận
- 52.88%kiểm soát bóng TB
- 17,4cú sút/trận
- 6,1sút trúng đích/trận
- 5.44phạt góc/trận
- 1.38thẻ vàng/trận
- 3.88phạm lỗi/trận
- 13việt vị
Danh sách cầu thủ Kataller Toyama
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Toshiki Hirao | Thủ môn | 23 | JPN |
| 21 | Riku Terakado | Thủ môn | 23 | JPN |
| 31 | Koh Bong-jo | Thủ môn | 24 | KOR |
| 99 | Gaku Harada | Thủ môn | 28 | JPN |
| 5 | Junya Imase | Hậu vệ | 33 | JPN |
| 23 | Shimpei Nishiya | Hậu vệ | 25 | JPN |
| 19 | Yuki Saneto | Hậu vệ | 37 | JPN |
| 4 | Sota Fukazawa | Hậu vệ | 23 | JPN |
| 56 | Shosei Okamoto | Hậu vệ | 26 | JPN |
| 2 | Haruto Matsumoto | Hậu vệ | 20 | JPN |
| 3 | Yuki Kagawa | Hậu vệ | 34 | JPN |
| 27 | Kang Min-Woo | Hậu vệ | 20 | KOR |
| 17 | Mahiro Yunomae | Tiền vệ | 22 | JPN |
| 28 | Sho Fuseya | Tiền vệ | 26 | JPN |
| 33 | Yoshiki Takahashi | Tiền vệ | 25 | JPN |
| 7 | Ayumu Kameda | Tiền vệ | 19 | JPN |
| 77 | Taro Kagawa | Tiền vệ | 22 | JPN |
| 20 | Jung Woo-Young | Tiền vệ | 36 | KOR |
| 6 | Shunta Sera | Tiền vệ | 25 | JPN |
| 8 | Daichi Matsuoka | Tiền vệ | 27 | JPN |
| 22 | Nobuyuki Shiina | Tiền vệ | 35 | JPN |
| 48 | Keita Ueda | Tiền vệ | 24 | JPN |
| 55 | Yuto Kunitake | Tiền vệ | 20 | JPN |
| 34 | Genta Takenaka | Tiền vệ | 24 | JPN |
| 14 | Shunsuke Tanimoto | Tiền vệ | 25 | JPN |
| 32 | Shun Mizoguchi | Tiền vệ | 24 | JPN |
| 10 | Riki Matsuda | Tiền đạo | 35 | JPN |
| 13 | Keijiro Ogawa | Tiền đạo | 34 | JPN |
| 15 | Kiyoshiro Tsuboi | Tiền đạo | 26 | JPN |
| 39 | Manato Furukawa | Tiền đạo | 24 | JPN |
| 30 | Yuki Nakashima | Tiền đạo | 42 | JPN |
| 9 | Tsubasa Yoshihira | Tiền đạo | 28 | JPN |
| 11 | Kim Tae-won | Tiền đạo | 21 | KOR |
Chuyển nhượng gần đây của Kataller Toyama
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 30/06/2027 | Kiyoshiro Tsuboi | Kataller Toyama | Tokushima Vortis |
| 30/06/2027 | Shosaku Yasumitsu | Kataller Toyama | RB Omiya Ardija |
| 30/01/2027 | Gaku Harada | Kataller Toyama | V-Varen Nagasaki |
| 14/09/2026 | Shosaku Yasumitsu | Kataller Toyama | RB Omiya Ardija |
| 01/07/2026 | Kang Min-Woo | Ulsan HD FC | Kataller Toyama |
| 01/07/2026 | Takumi Ito | Kataller Toyama | Renofa Yamaguchi |
| 30/06/2026 | Takumi Ito | Kataller Toyama | Renofa Yamaguchi |
| 29/06/2026 | Kiyoshiro Tsuboi | Kataller Toyama | Tokushima Vortis |
| 31/01/2026 | Yoji Sasaki | Kataller Toyama | Retired |
| 31/01/2026 | Yuki Kawakami | Kataller Toyama | Free Player |
Câu hỏi thường gặp về Kataller Toyama
Kataller Toyama đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Hạng 2 Nhật Bản?
Kataller Toyama hiện đứng thứ 3 trên BXH Hạng 2 Nhật Bản với 22 điểm sau 12 trận (thắng 6, hòa 4, thua 2).
Kataller Toyama đá trận tiếp theo khi nào?
Kataller Toyama gặp Hokkaido Consadole Sapporo trên sân nhà lúc 12:00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Hạng 2 Nhật Bản.
Phong độ gần đây của Kataller Toyama thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Kataller Toyama thắng 3, hòa 4 và thua 1.
Sân nhà của Kataller Toyama là sân nào?
Kataller Toyama thi đấu trên sân Toyama Athletic Stadium ở Toyama, sức chứa khoảng 18.588 chỗ ngồi.






